University of Southern Mississippi

Fast Facts

  • School Size

    Medium

  • Tuition

    $10,000 — $15,000 Year

  • Affiliation

    Public

  • Type of School

    University

  • Student Body Gender

    Co-ed

  • Religious Affiliation

    No Affiliation

  • Scholarships for International Students

    Yes

  • Conditional Admission Available

    Yes

  • Top Programs

    Business, Computer Science, Biology

  • Setting

    Small/College town

  • Accreditation and Certification

    EnglishUSA Member, UCIEP Member, SACS, AACSB, ABET

  • Type of Housing

    Residence Hall, Dormitory

  • Test Scores

    TOEFL: 70+ , IELTS: Band 6+, PTE Academic: 50+

  • Social Media

Thông tin về Trường

Đại học Nam Mississippi (USM) cung cấp một nền giáo dục chất lượng tại một trong những thị trấn đại học có chi phí phải chăng nhất ở Hoa Kỳ. Tại đây, bạn sẽ được trải nghiệm sự hiếu khách và văn hóa miền Nam một cách tốt nhất.

Được thành lập vào năm 1910, Đại học Nam Mississippi là một trong 130 trường đại học nằm trong danh mục 'R1: Các Trường Đại học đào tạo Bậc Tiến sĩ về hoạt động nghiên cứu cao cấp" theo Phân loại Carnegie của Tổ chức Giáo dục Bậc cao. Như vậy, USM hiện là một trong những trường R1, thuộc Đội Thể thao Division I có chi phí phải chăng nhất ở Mỹ. USM đặc biệt được công nhận về các chương trình Khoa học và Kỹ thuật Polymer, Kỹ thuật và Khoa học Máy tính, Điều dưỡng, Khoa học Sinh học và Tâm lý học.

Cao đẳng Kinh doanh là một trong số 1% các chương trình kinh doanh được kiểm định kép về Kinh doanh và Kế toán bởi AACSB. USM rất coi trọng Nghệ thuật và là một trong số ít các trường đại học đã được kiểm định cả bốn chuyên ngành nghệ thuật: âm nhạc, nghệ thuật, khiêu vũ và sân khấu.

Chỉ cách các bãi biển Bờ Vịnh Mississippi một giờ di chuyển, cơ sở Hattiesburg rộng 300 mẫu Anh và có vị trí thuận tiện gần ký túc xá, nhà ở ngoài trường, khu mua sắm, nhà hàng và một khu vực trung tâm sôi động. Ngoài ra, chúng tôi nằm gần một số khu vực đô thị lớn có thể di chuyển qua lại bằng ô tô, máy bay và tàu hỏa (New Orleans, 180 km; Atlanta 600 km; Dallas, 780 km). Trên thực tế, sân bay địa phương của chúng tôi cung cấp các chuyến bay thẳng hàng ngày đến Dallas và Amtrak, cung cấp dịch vụ tàu hỏa hàng ngày từ Hattiesburg đến New Orleans và Atlanta.

Một số điểm nổi bật

  • Cộng đồng Trường: 13.314 người
  • 422 sinh viên Quốc tế đến từ 73 quốc gia
  • Tỷ lệ sinh viên giảng viên: 17:1
  • Dân số Khu đô thị Hattiesburg: 146.000 người
  • Nhiệt độ trung bình: Trung bình cao - 25 độ C; Trung bình thấp - 13 độ C

Thông tin Học bổng

Học bổng Quốc tế Dựa Trên Thành Tích Học Tập Dành Cho Sinh Viên Năm Nhất: $2.000 - Toàn bộ Học phí, Phải đăng ký nhập học mùa Thu khi đang học năm cuối của trường trung học phổ thông. Phải được nhận vào trường trước ngày 1 tháng 12 với điểm tối thiểu SAT đạt 1080 và điểm trung bình đạt B.

Học bổng Chuyển tiếp Quốc tế: $4.000 mỗi năm trong 1-3 năm tùy thuộc vào số tín chỉ sau trung học đã hoàn thành. Yêu cầu có GPA sau trung học đạt 3.0 ở tất cả các ngôi trường đã theo học để được xét học bổng.

Học bổng Sau đại học: Giá trị khác nhau. Ứng viên sẽ thể hiện bản thân mình trong hồ sơ và các khoa học thuật có trách nhiệm lựa chọn và trao tặng học bổng sau đại học.

Chi phí

Học phí và Lệ phí nói riêng: Sinh viên Đại học/Sau đại học Ngoài bang (Kỳ Mùa thu/Mùa xuân 2019-20) - $10.896

Tổng Chi Phí Ước Tính Hàng Năm cho Sinh viên Quốc tế bậc Đại học/Sau đại học (Kỳ Mùa thu/Mùa xuân 2019-20) - $23.569 (bao gồm học phí/lệ phí, ăn ở, sách và đồ dùng học tập, bảo hiểm y tế và các chi phí cá nhân)

Quy trình tuyển sinh

Hạn nộp hồ sơ:  Kỳ mùa thu (bắt đầu vào tháng 8) - ngày 1 tháng 6; Kỳ mùa xuân (bắt đầu vào tháng 1) - ngày 1 tháng 11

Các Tài Liệu Hồ Sơ Yêu Cầu Đối Với Bậc Đại Học: Đơn đăng ký trực tuyến (của USM hoặc Common Appplication), $40 lệ phí hồ sơ, bảng điểm trung học phổ thông và/hoặc kết quả bài thi, chứng nhận trình độ tiếng Anh (TOEFL 71 điểm, IELTS 6.0, SAT English 500 điểm, trình độ C bài O-Level English), tùy chọn đối với sinh viên năm nhất: kết quả bài thi SAT/ACT (bắt buộc nếu xét học bổng), sinh viên chuyển tiếp phải nộp bổ sung bảng điểm chính thức của các trường đại học hoặc cao đẳng đã theo học và tờ đánh giá chứng thực bằng cấp nước ngoài của các bảng điểm đó

Các Tài Liệu Hồ Sơ Yêu Cầu Đối Với Bậc Sau Đại Học:  Đơn đăng ký trực tuyến, $60 lệ phí hồ sơ, bảng điểm chính thức của các trường đại học hoặc cao đẳng đã theo học, chứng nhận trình độ tiếng Anh (TOEFL 71 điểm, IELTS 6.0, PTE 54 điểm), kết quả GRE/MAT hoặc MAT chính thức, 3 giấy giới thiệu, và bài luận giới thiệu bản thân SoP

Các lựa chọn nhà ở

Phòng Đời sống Sinh viên của USM cung cấp nhiều lựa chọn nhà ở trong khuôn viên trường cho các sinh viên bậc Đại học, Sau đại học và của Viện Anh ngữ. Tất cả các phòng đều có đồ nội thất và lò vi sóng/tủ lạnh. Các tiện ích, thiết bị giặt là, dịch vụ cáp và Internet cũng được bao gồm trong chi phí ăn ở. Gia sư MIỄN PHÍ tại phòng học chung đối với các khóa học đại cương. Sinh viên năm nhất có thể lựa chọn sống trong hoặc ngoài khuôn viên trường trong năm đầu tiên. Ngoài ra còn có nhiều căn hộ bên ngoài nằm gần trường dành cho sinh viên.

Dịch vụ Sinh viên và Học giả Quốc tế

Đội ngũ nhân viên thân thiện giúp cho sinh viên quốc tế USM luôn cảm thấy USM là ngôi nhà thứ hai của mình. Ngoài các dịch vụ được cung cấp, đây còn là một nơi tuyệt vời để đi chơi, trò chuyện và được là chính bạn.

  • Tư vấn nhập cư, các vấn đề về cá nhân và học tập
  • Các câu lạc bộ và tổ chức sinh viên quốc tế
  • Các hoạt động và những chuyến tham quan văn hóa
  • Trò Chuyện Bên Tách Cà phê Quốc tế hai tuần một lần
  • Hội chợ Thực phẩm Quốc tế thường niên

Thông tin về Viện Anh ngữ của USM

Ngoài nhiều lựa chọn về các chương trình cấp bằng Cử nhân, Thạc sĩ và Tiến sĩ, USM cũng là ngôi nhà của Học viện Anh ngữ (ELI). ELI đã góp phần bổ sung kiến thức tiếng Anh cho cộng đồng thế giới từ năm 1947 và là một trong những chương trình tiếng Anh chuyên sâu lâu đời nhất Hoa Kỳ. Mỗi năm, học viện cung cấp các khóa học kéo dài ba kỳ, quy mô lớp học nhỏ, với chương trình giảng dạy tiếng Anh học thuật trong một môi trường học tập ngôn ngữ thân thiện nhưng cũng đầy thách thức.

Chi Phí Ước Tính Cho Mỗi Học kỳ ELI - $11.250 (bao gồm học phí và lệ phí, ăn ở, sách và đồ dùng học tập, và bảo hiểm y tế)

 

 

EnglishUSA Member UCIEP Member
For more information: University of Southern Mississippi

Show More

University of Southern Mississippi

Hattiesburg, Mississippi
118 College Dr #5135
Hattiesburg MS 39406-0001
P: +1 601-266-5672
English Programs
  • American Conversational English
  • English for Academic Purposes
  • English for Postgraduates
  • English Language (ESL)
  • General English Programs
  • Intensive English as a Second Language
Bachelor Degree
  • Accounting
  • Acting (BFA)
  • Acting & Performing Arts
  • Advertising
  • Anthropology
  • Architectural Engineering
  • Art
  • Arts and Design
  • Arts and Humanities
  • Biology
  • Biomedical Laboratory Science
  • Business
  • Business Administration
  • Chemistry
  • Child Development
  • Clinical Laboratory Sciences
  • Communication
  • Communication Disorders
  • Composition
  • Computer Engineering
  • Computer Science
  • Construction Management
  • Creative Writing
  • Criminal Justice
  • Dietetics
  • Digital Recording Arts
  • Economics
  • Education
  • Electronics
  • English
  • English Literature
  • Environmental Biology/Microbiology
  • Environmental Studies and Sustainability
  • Exercise Science
  • Finance
  • Forensic Science
  • General Management
  • Geographic Information Science
  • Geography
  • Geological Sciences
  • Health and Wellness
  • History
  • Hospitality and Tourism
  • Hospitality Business Management
  • Human Biology
  • Human Development and Family Studies
  • Human Nutrition
  • Human Resource Management
  • Humanities-Prelaw
  • Information Technology
  • Interdisciplinary Studies
  • Interior Design
  • International Business
  • Internships
  • Journalism
  • Kinesiology
  • Law
  • Liberal Arts
  • Linguistics
  • Literature in English
  • Marine Sciences
  • Marketing
  • Marketing and Communications
  • Mass Communications
  • Mathematics
  • Microbiology
  • Multimedia Journalism
  • Music
  • Music Composition
  • Natural Science
  • Nursing
  • Nutritional Sciences
  • Philosophy
  • Physical Education
  • Physics
  • Political Science
  • Predental
  • Premedical
  • Prenursing
  • Psychology
  • Public Health
  • Public Relations
  • Science
  • Social Work
  • Sociology
  • Special Education
  • Special Needs/Learning Disabilities
  • Sports
  • Sports Management
  • STEM
  • Studio Art
  • Technology/Computers
  • Theatre
Masters
  • Accounting
  • Acting & Performing Arts
  • Advertising and Marketing Communications
  • Anthropology
  • Biochemistry and Molecular Biology
  • Biology
  • Biomedical Laboratory Science
  • Business
  • Business Administration
  • Chemistry
  • Clinical Laboratory Sciences
  • Communication
  • Communication Disorders
  • Composition
  • Computer Science
  • Creative Writing
  • Criminal Justice
  • Dietetics
  • Education
  • Engineering
  • English
  • English Literature
  • Exercise Science
  • Foreign Language Teaching
  • General Management
  • Geography
  • Geological Sciences
  • Health and Wellness
  • History
  • Human Nutrition
  • Kinesiology
  • Literature in English
  • Management and Leadership
  • Marine Sciences
  • Marketing and Communications
  • Mass Communications
  • Mathematics
  • MBA
  • Music
  • Music Composition
  • Nursing
  • Nutritional Sciences
  • Physics
  • Political Science
  • Psychology
  • Public Health
  • Public Relations
  • Science
  • Social Work
  • Special Education
  • Special Needs/Learning Disabilities
  • Sports
  • Sports Management
  • STEM
  • Teaching English Language
  • Technology/Computers
  • TESOL and Teacher Training
  • Theatre
Summer
  • English Language (ESL)