University of Mississippi

Fast Facts

  • School Size

    Large

  • Tuition

    S20,000—$25,000 Semester

  • Affiliation

    Public

  • Type of School

    University

  • Student Body Gender

    Co-ed

  • Religious Affiliation

    No Affiliation

  • Scholarships for International Students

    Yes

  • Conditional Admission Available

    Yes

  • Top Programs

    Accounting, Journalism, Pharmacology and Toxicology

  • Setting

    Small/College town

  • Accreditation and Certification

    CEA, EnglishUSA Member, UCIEP Member, SACS, SACSCOC, AACSB, ABET

  • Type of Housing

    Residence Hall, Apartment, Dormitory

  • Test Scores

    IELTS: Band 6+, TOEFL: 79+, Cambridge English: 170+, PTE Academic: 50+

  • Social Media

Thành lập vào năm 1848, Đại học Mississippi, thường được các cựu sinh viên, sinh viên và bạn bè trìu mến gọi là Ole Miss, là trường đại học hàng đầu của bang Mississippi. Nằm trong nhóm ưu tú của R-1: Các trường Đại học cấp bằng Tiến sĩ - Bậc nghiên cứu Cao nhất theo Phân loại Carnegie, trường có một lịch sử lâu đời trong việc đào tạo ra các nhà lãnh đạo về dịch vụ công cộng, học thuật và kinh doanh. Với hơn 24.000 sinh viên, Ole Miss là trường đại học lớn nhất của bang và được xếp hạng trong số các học viện phát triển nhanh nhất quốc gia. 15 khoa học thuật của trường bao gồm một khoa y lớn, các khoa kế toán, luật và dược đã được công nhận trên toàn quốc, và trường Cao đẳng Danh dự Sally McDonnell Barksdale, nổi tiếng với sự kết hợp giữa chương trình học thuật, học tập dựa trên kinh nghiệm và các hoạt động phục vụ cộng đồng.

Sứ mệnh của Đại học Mississippi đó là tạo ra, đánh giá, chia sẻ và áp dụng kiến ​​thức trong một môi trường nghiên cứu tự do, cởi mở và bao quát. Dựa trên nền tảng đặc biệt về giáo dục khai phóng, trường đại học toàn diện đầu tiên của tiểu bang mang đến cho người dân Mississippi và trên thế giới các chương trình học thuật, nghiên cứu, dạy nghề và dịch vụ. Đại học Mississippi cung cấp một trải nghiệm học tập đề cao tư duy phản biện; thúc đẩy nghiên cứu và sáng tạo để phát triển xã hội; sử dụng chuyên môn của mình để tham gia và phát triển cộng đồng; thách thức và truyền cảm hứng cho một cộng đồng đa dạng gồm sinh viên đại học, sau đại học và học nghề; cung cấp các cơ hội phong phú bên ngoài lớp học; hỗ trợ học tập trọn đời; và phát triển ý thức về trách nhiệm toàn cầu.

Địa điểm

  • Oxford là một cộng đồng văn hóa nhỏ ở phía Nam. (dân số 27.000 người)
  • Có thể lái xe từ Oxford tới Memphis, New Orleans, Nashville và Atlanta
  • Oxford, Mississippi vừa được đánh giá là một trong những "Thị trấn Đại học tuyệt vời nhất nước Mỹ", theo tạp chí Travel and Leisure
  • Nơi đây là quê hương của tác giả từng đoạt giải Nobel và Pulitzer, William Faulkner.

Thông tin về Đại học Mississippi

  • 15 phân khoa với hơn 200 chương trình đại học và sau đại học
  • Ole Miss được xếp hạng một trong 10 trường Đại học An toàn nhất của Mỹ (theo TheDailyBeast.com) và trường đại học có khuôn viên đẹp nhất (theo Newsweek)
  • Ole Miss là trường đại học tốt tiêu biểu của bang Mississippi và được Carnegie Foundation đánh giá là một trong 128 trường đại học nghiên cứu chuyên sâu của Mỹ
  • Các cựu sinh viên nổi tiếng của trường: John Grisham (nhà văn), Gerald McRainey (diễn viên), Archie Manning (vận động viên), Eli Manning (vận động viên), Michael Oher (vận động viên)

Thể thao và điện ảnh Ole Miss

  • Ole Miss nổi tiếng với nhiều vận động viên thể thao xuất sắc, đặc biệt là trong bóng đá Mỹ
  • Bộ phim "It's Time", kể về cựu hậu vệ bóng đá Chucky Mullins, sẽ ra mắt vào năm 2021
  • Bộ phim "The Blind Side", năm 2009, thuộc thể loại tâm lý, tiểu sử, thể thao với sự tham gia của diễn viên Sandra Bullock và Tim McGraw, kể về câu chuyện của Michael Oher được nhận nuôi bởi Sean và Leigh Anne Touhy; Oher giờ đây là một tiền về thuộc Giải bóng bầu dục Quốc gia (NFL)
  • Ole Miss cũng có nhiều thành tựu ở các môn thể thao khác, với 6 vận động viên được tham gia Thế vân hội Olympics mùa hè năm 2016: Sam Kendricks đạt huy chương đồng môn nhảy sào, Brittney Reese giành huy chương bạc nhảy xa nữ, Raven Saunders đứng thứ 5 môn đẩy tạ nữ, Gwen Berry với môn ném búa nữ, Antwon Hicks với chạy vượt rào 110m nam và Ricky Robertson với nhảy cao nam

Học phí mỗi kỳ

Tổng chi phí ước tính (đô-la Mỹ)

$20.554

Học phí cơ bản

$4,467

Học phí dành cho người không cư trú

$8,421

Phí Sinh viên Quốc tế

$100

Nhà ở (tùy chọn)

$3,257

Phí tìm nhà (tùy chọn)

$75

Ăn uống (tùy chọn)

$2,314

Bảo hiểm sức khỏe bắt buộc

$1.160

Sách

$600

Phí Y tế/Dịch vụ khác

$160

Các phí nói trên chỉ là dự kiến và có thể thay đổi

 

Tài liệu và yêu cầu hồ sơ

Gửi bằng mail:

  • Đơn đăng ký online
  • bảng điểm/chứng chỉ bằng cấp chính thức
  • bản sao kết quả kiểm tra trình độ tiếng Anh (áp dụng ngoại lệ)
  • Bản kê khai tài chính và xác nhận số dư từ ngân hàng
  • bản sao trang thông tin hộ chiếu, nếu có

gửi trực tiếp từ Trung tâm Khảo thí:

  • Kết quả kiểm tra trình độ tiếng Anh chính thức
  • Kết quả SAT/ACT chính thức (chỉ bắt buộc khi tốt nghiệp trung học tại Mỹ)

Học bổng

1. Đối với Sinh viên Quốc tế Năm nhất không tốt nghiệp trung học ở Mỹ:

• Những sinh viên quốc tế được tuyển sinh và nộp hồ sơ trực tiếp cho trường để học bậc đại học, cũng như sẽ được cấp visa/cư trú tạm thời tại Hoa Kỳ sẽ được xét Học bổng Học tập Xuất sắc Quốc tế (AES-INTL). Học bổng thường được cấp dựa trên thành tích học tập của sinh viên; giá trị học bổng khác nhau tùy theo kết quả học tập của sinh viên (ít nhất 3.25/4), mức quỹ mà nhà trường có, quốc gia nghèo được chỉ định, và trình độ tiếng Anh.
Học bổng có giá trị từ $23.454- đến $3,900-, hoặc khoảng 95% đến 15% học phí bậc đại học (= học phí cơ bản và học phí dành cho người không cư trú); hoặc từ 55% đến 9% tổng chi phí (bao gồm học phí, ăn ở, sách vở, bảo hiểm y tế, v.v..)
• Học bổng thường được trao khi bắt đầu kỳ nhập học mùa thu, không cấp dần từng phần và không được chuyển tiếp, được trao lại vào năm tiếp theo với điều kiện tiến độ học tập và yêu cầu về điểm được đáp ứng, và đang cư trú hợp pháp tại Hoa Kỳ. Sinh viên chỉ được trao học bổng trong tổng số 4 năm học lấy bằng cử nhân.
• Học bổng thường sẽ bù cho phần học phí dành cho người cư trú và chi phí của người không cư trú và có thể kết hợp với những học bổng khác, tuy nhiên không được vượt quá tổng chi phí của người không cư trú hoặc học phí của người cư trú.
• Những sinh viên quốc tế được hỗ trợ tài chính từ bên ngoài (ví dụ như chính phủ nước nhà) sẽ không được cấp những loại học bổng này.
• Những sinh viên nộp hồ sơ qua OMI sẽ không được cấp học bổng Học tập Xuất sắc Quốc tế.

2. Đối với những Sinh viên Quốc tế Năm nhất không tốt nghiệp trung học tai Mỹ:

• Sinh viên quốc tế, bất kể tình trạng nhập cư, nếu tốt nghiệp trung học ở Hoa Kỳ sẽ được cấp Học bổng Học tập Xuất sắc (AES). Họ phải đáp ứng các yêu cầu về tuyển sinh đầu vào và xét học bổng như những sinh viên Hoa Kỳ. Để biết thêm thông tin chi tiết, vui lòng tìm hiểu tại Văn phòng Hỗ trợ Tài chính.
• Học bổng có thể thay đổi tùy theo tình trạng cư trú hoặc không cư trú tại Mississippi, cũng như dựa trên kết quả học trung học và điểm SAT/ACT.
• Học bổng không thể cấp dần từng phần và chuyển tiếp, mặc dù có thể cấp lại vào năm tiếp theo, với điều kiện tiến độ học tập và yêu cầu về điểm được đáp ứng. Sinh viên chỉ được trao học bổng trong tổng số 4 năm học lấy bằng cử nhân.
• Học bổng thường sẽ bù cho phần học phí dành cho sinh viên trong bang và chi phí của sinh viên ngoài bang và có thể kết hợp với những học bổng khác, tuy nhiên không được vượt quá tổng chi phí của sinh viên ngoài bang hoặc học phí của sinh viên trong bang.

3. Đối với Sinh viên Quốc tế Chuyển tiếp

• Sinh viên quốc tế chuyển tiếp từ các trường Đại học trong hoặc ngoài Hoa Kỳ có thể đủ điều kiện nhận Học bổng Sinh viên Đại học Quốc tế (IUSS).
• Học bổng phụ thuộc vào quỹ mà nhà trường đang có, kết quả học tập tại đại học/cao đẳng và trình độ tiếng Anh.
• Học bổng bù vào chi phí dành cho người không cư trú. Chúng có thể được kết hợp với các học bổng khác, nhưng sẽ chỉ áp dụng cho một phần học phí dành cho người không cư trú.
• Học bổng không cấp dần từng phần và không được chuyển tiếp, được trao lại vào năm tiếp theo với điều kiện tiến độ học tập và yêu cầu về điểm được đáp ứng, và đang cư trú hợp pháp tại Hoa Kỳ. Sinh viên chỉ được trao học bổng trong tổng số 4 năm học lấy bằng cử nhân.
• Sinh viên quốc tế được tài trợ từ bên ngoài (ví dụ như bởi chính phủ nước nhà) có thể không đủ điều kiện nhận các học bổng này.

4. Đối với Sinh viên Chương trình Anh ngữ Chuyên sâu (ESL)

  • Một loạt các suất học bổng được cấp cho sinh viên có nhu cầu học tiếng Anh.
  • Học bổng dao động từ $250- $4750 mỗi học kỳ.
  • Sinh viên phải hoàn thành đơn đăng ký chương trình IEP và đơn xin học bổng để được xét học bổng.
  • Học bổng không cấp dần từng phần và không được chuyển tiếp, được trao lại vào năm tiếp theo với điều kiện tiến độ học tập và yêu cầu về điểm được đáp ứng.

Thông tin bên trên có thể thay đổi mà không báo trước.

 

CEA EnglishUSA Member UCIEP Member
For more information: University of Mississippi

Show More

University of Mississippi

Office of International Programs
331 Martindale
PO Box 1848
University MS 38677-1848
P: 001-662-915-7404
Bachelor Degree
  • Accounting
  • Acting (BFA)
  • Acting & Performing Arts
  • Anthropology
  • Art
  • Art History
  • Arts and Design
  • Arts and Humanities
  • Biochemistry and Molecular Biology
  • Biology
  • Biomedical Laboratory Science
  • Business
  • Business Administration
  • Chemical Engineering
  • Chemistry
  • Civil Engineering
  • Communication
  • Composition
  • Computer Engineering
  • Computer Science
  • Creative Writing
  • Criminal Justice
  • Economics
  • Education
  • Electrical Engineering
  • Engineering
  • English Literature
  • Environmental Studies and Sustainability
  • Film Studies
  • Finance
  • Foreign Language Teaching
  • Forensic Science
  • General Management
  • General Studies
  • Geological Sciences
  • Global Studies in the Arts and Humanities
  • Graphics/Multimedia & Web Design
  • Health and Wellness
  • History
  • Hospitality and Tourism
  • Hospitality Business Management
  • Human Resource Management
  • Humanities-Prelaw
  • Information Technology
  • International Relations
  • Journalism
  • Law
  • Liberal Arts
  • Marketing
  • Marketing and Communications
  • Mathematics
  • Mechanical Engineering
  • Music
  • Nursing
  • Nutritional Sciences
  • Pharmacology and Toxicology
  • Philosophy
  • Physics
  • Political Science
  • Premedical
  • Psychology
  • Public Policy
  • Public Relations
  • Religion
  • Science
  • Social Work
  • Sociology
  • Special Education
  • Special Needs/Learning Disabilities
  • Sports
  • Studio Art
  • Theatre
Masters
  • Accounting
  • Anthropology
  • Applied Engineering Sciences
  • Art
  • Arts and Humanities
  • Astrophysics and Astronomy
  • Biochemistry and Molecular Biology
  • Biology
  • Business
  • Cell and Molecular Biology
  • Chemical Engineering
  • Chemistry
  • Civil Engineering
  • Computer Science
  • Creative Writing
  • Criminal Justice
  • Economics
  • Education
  • Electrical Engineering
  • Engineering
  • English Literature
  • Environmental Biology/Microbiology
  • Environmental Studies and Sustainability
  • Foreign Language Teaching
  • Geological Sciences
  • Health and Wellness
  • History
  • Hospitality and Tourism
  • Hospitality Business Management
  • Journalism
  • Law
  • Linguistics
  • Literature in English
  • Marketing and Communications
  • Mathematics
  • MBA
  • Mechanical Engineering
  • Music
  • Nutritional Sciences
  • Pharmacology and Toxicology
  • Philosophy
  • Physics
  • Political Science
  • Psychology
  • Science
  • Social Work
  • Special Education
  • Special Needs/Learning Disabilities
  • Sports
  • Studio Art
  • Teaching English Language
  • Telecommunication and Media
  • TESOL and Teacher Training
English Programs
  • Bridge Programs
  • Business English
  • English for Academic Purposes
  • English for Professionals
  • English for Specific Purposes Programs
  • English Language (ESL)
  • General English Programs
  • Intensive English as a Second Language
  • Summer Intensive English
  • TESOL and Teacher Training
Online
  • Criminal Justice
  • Education
  • English for Academic Purposes
  • English Language (ESL)
  • Hospitality and Tourism
  • Law
  • Marketing and Communications
Certificate/Short Term
  • Education
  • Law
  • Summer Intensive English
  • Teaching English Language
  • TESOL and Teacher Training
  • Women's and Gender Studies
Summer
  • English for Specific Purposes Programs
  • English Language (ESL)
  • Summer Camps/Programs
  • Summer Intensive English
  • Summer Pre-University
  • TOEFL and University Preparation
Secondary/Boarding
  • English Language (ESL)
  • Leadership
  • Summer Camps/Programs
  • Summer Pre-University